Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祖宗

祖宗

zǔ zōng
Âm Hán-Việt: tổ tông
HSK 3.0 cấp 9
tổ tiên
ancestor

Ví dụ câu

我们要尊敬祖宗。

Wǒ men yào zūn jìng zǔ zōng.

Chúng ta phải kính trọng tổ tiên.

We should respect our ancestors.

Cách dùng từ này

“祖宗” (tổ tông, ông bà tổ tiên) là danh từ, sắc thái khẩu ngữ hơn “祖先”. Hay gặp trong “尊敬 祖宗”, “祖宗 留下 的 规矩”. Trong lời nói đùa, gọi đứa trẻ quấy là “小 祖宗” để than mình phải chiều nó.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →