Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正宗

正宗

zhèng zōng
Âm Hán-Việt: chính tông
HSK 3.0 cấp 8
chính tông/nguyên bản
orthodox school

Ví dụ câu

这是正宗的北京烤鸭。

Zhè shì zhèngzōng de Běijīng kǎoyā.

Đây là vịt quay Bắc Kinh chính tông.

This is authentic Peking duck.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →