我需要更正一个错误。
Wǒ xūyào gēngzhèng yí gè cuòwù.
Tôi cần sửa một lỗi.
I need to correct a mistake.
"更正" (đính chính, sửa lại cho đúng) là động từ, dùng khi sửa một sai sót đã nói ra hoặc đã in, đăng: "更正 错误", "更正 一下 刚才 的 说法". Chú ý 更 ở đây đọc "gēng". Khác "改正" (sửa lỗi nói chung, kể cả sửa thói xấu) và "更改" (thay đổi kế hoạch, thời gian, không hàm ý trước đó sai).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.