我买的是正版书。
Wǒ mǎi de shì zhèngbǎn shū.
Tôi mua sách là bản chính hãng.
I bought a genuine book.
"正版" (bản chính hãng, có bản quyền) là danh từ, hay làm định ngữ: "正版 软件", "正版 书", "支持 正版". Trái nghĩa là "盗版" (bản lậu). Dùng cho sách, đĩa, phần mềm, phim, những thứ có bản quyền; hàng hoá thông thường thì nói "zhèngpǐn" (hàng chính hãng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.