Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顺其自然

顺其自然

shùn qí zì rán
Âm Hán-Việt: thuận kì tự nhiên
HSK 3.0 cấp 8
thuận theo tự nhiên
to let nature take its course (idiom)

Ví dụ câu

我们顺其自然吧。

Wǒmen shùn qí zì rán ba.

Chúng ta hãy thuận theo tự nhiên.

Let's let nature take its course.

Cách dùng từ này

“顺其自然” (thuận theo tự nhiên, để mọi việc tự diễn ra) là thành ngữ làm vị ngữ, thường dùng khi khuyên nhau đừng cưỡng cầu: “顺其自然 吧”, “一切 顺其自然”. “其” là đại từ văn ngôn nghĩa “nó”, chỉ sự việc đang nói. Gần nghĩa “suíyuán” (tuỳ duyên).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顺其自然 viết sang phồn thể là 順其自然 shùn qí zì rán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →