我获悉他生病了。
Wǒ huòxī tā shēngbìng le.
Tôi biết được anh ấy bị ốm.
I learned that he was sick.
获悉 viết sang phồn thể là 獲悉 huò xī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.