他荣获了一等奖。
Tā rónghuò le yī děng jiǎng.
Anh ấy vinh dự nhận được giải nhất.
He was honored with first prize.
Động từ, trang trọng, nghĩa là vinh dự nhận được (giải thưởng, danh hiệu). Tân ngữ luôn là thứ đáng tự hào: “荣获 一等奖” (đoạt giải nhất), “荣获 冠军” (giành chức vô địch). Hay gặp trong tin tức, thông báo. Từ trung tính tương đương là “获得”.
荣获 viết sang phồn thể là 榮獲 róng huò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.