Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 查获

查获

chá huò
Âm Hán-Việt: tra hoạch
HSK 3.0 cấp 7
truy bắt/phát hiện bắt giữ
to track down and seize

Ví dụ câu

警察查获了走私的货物。

Jǐngchá cháhuò le zǒusī de huòwù.

Cảnh sát đã phát hiện và bắt giữ hàng lậu.

The police seized smuggled goods.

Cách dùng từ này

"查获" (khám xét và thu giữ, bắt được) là động từ, chủ ngữ thường là cảnh sát, hải quan; tân ngữ là tang vật hoặc kẻ phạm tội: "查获 走私 的 货物", "查获 一 批 假货". Văn phong tin tức, pháp lý. Khác "查明" (điều tra làm rõ sự việc): "查获" là thu giữ được người hoặc vật cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →