警察查获了走私的货物。
Jǐngchá cháhuò le zǒusī de huòwù.
Cảnh sát đã phát hiện và bắt giữ hàng lậu.
The police seized smuggled goods.
"查获" (khám xét và thu giữ, bắt được) là động từ, chủ ngữ thường là cảnh sát, hải quan; tân ngữ là tang vật hoặc kẻ phạm tội: "查获 走私 的 货物", "查获 一 批 假货". Văn phong tin tức, pháp lý. Khác "查明" (điều tra làm rõ sự việc): "查获" là thu giữ được người hoặc vật cụ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.