Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 获 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 獲 · 穫.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ văn viết, nghĩa là giành được, thu được; hầu như chỉ gặp trong từ ghép: “获得” (giành được), “获奖” (giành giải), “收获” (thu hoạch, thành quả), “获取” (lấy được). Nói thường ngày hay dùng “得到” thay cho “获得”. Chú ý 获 và 或 (hoặc) cùng đọc huò nhưng khác chữ, khác nghĩa.
他获得了第一名。
Tā huòdé le dì yī míng.
Anh ấy đã giành được vị trí thứ nhất.
He won first place.