Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 既

既

jì
Âm Hán-Việt: kí
HSK 3.0 cấp 4
đã... lại, vừa... vừa
conj.: since...then

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“既” hay dùng trong mẫu “既……又……” (vừa… vừa…) nối hai tính chất cùng có: “既高又帅” (vừa cao vừa đẹp trai); cũng có dạng “既……也……”. Liên từ “既然” (đã… thì) nêu một sự thật để rút ra kết luận, vế sau thường có “就”. Chú ý mặt chữ: “既” khác “即” (tức là, ngay) ở phần bên phải.

Ví dụ câu

他既高又帅。

Tā jì gāo yòu shuài.

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

He is both tall and handsome.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「既」