既然决定了,就要坚持到底。
Jìrán juédìng le, jiù yào jiānchí dào dǐ.
Đã quyết định rồi thì phải kiên trì đến cùng.
Since you have decided, you must stick to it.
Liên từ, nghĩa là đã… thì…; nêu một sự thật đã xảy ra hoặc đã được chấp nhận làm tiền đề, vế sau đưa ra kết luận hay lời khuyên. Khuôn quen: "既然…就…" (đã quyết rồi thì làm tới cùng). Khác "因为": "因为" nêu nguyên nhân, "既然" nêu tiền đề cả hai bên đều đã biết để người nói kết luận, đề nghị.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.