Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忽然

忽然

hū rán
Âm Hán-Việt: hốt nhiên
HSK 3.0 cấp 4
đột nhiên, bỗng nhiên
suddenly

Ví dụ câu

天忽然黑了。

Tiān hūrán hēi le.

Trời bỗng nhiên tối đen.

Suddenly, it got dark.

Cách dùng từ này

“忽然” (bỗng nhiên) là phó từ, đứng trước động từ hoặc ở đầu câu: “天 忽然 黑 了”. Gần nghĩa “突然”, nhưng “突然” còn là tính từ, nói được “很 突然” (rất đột ngột), còn “忽然” thì không.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →