Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仍然

仍然

réng rán
Âm Hán-Việt: nhưng nhiên
HSK 3.0 cấp 4
vẫn, vẫn còn
still

Ví dụ câu

他仍然在睡觉。

Tā réngrán zài shuìjiào.

Anh ấy vẫn đang ngủ.

He is still sleeping.

Cách dùng từ này

“仍然” (vẫn, vẫn còn) là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ, chỉ trạng thái không đổi: “他 仍然 在 睡觉”, “天气 仍然 很 冷”. Sắc thái văn viết hơn “还”; nói hằng ngày thường dùng “还”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →