Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大自然

大自然

dà zì rán
Âm Hán-Việt: đại tự nhiên
HSK 3.0 cấp 4
thiên nhiên
nature (the natural world)

Ví dụ câu

我喜欢大自然。

Wǒ xǐhuan dàzìrán.

Tôi thích thiên nhiên.

I like nature.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ thiên nhiên nói chung (núi sông, cây cỏ, thời tiết), sắc thái trìu mến. Hay đi với 热爱 (yêu), 保护 (bảo vệ), 回到 (trở về): 热爱 大自然, 保护 大自然. Khác 自然: 自然 còn là tính từ (tự nhiên, không gượng) và phó từ (đương nhiên), còn 大自然 chỉ là danh từ thế giới thiên nhiên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →