Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 减

减

jiǎn
Âm Hán-Việt: giảm
HSK 3.0 cấp 4
giảm, trừ
knock_down, derogate, cut, lessen, reduce, subtraction, diminish, reduction, decrease, dwindle, subt

Phồn thể

Chữ giản thể 减 viết sang phồn thể là 減.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“减” là động từ “giảm, trừ”: “价格减了” (giá đã giảm). Trong toán, “减” là phép trừ, đối lập với “加” (cộng). Từ ghép: “减少” (giảm bớt về số lượng), “减轻” (giảm nhẹ gánh nặng, áp lực), “减肥” (giảm cân), “减压” (giảm áp lực). “减” đứng trước tân ngữ hoặc trước một tính từ chỉ kết quả, như “减轻”.

Ví dụ câu

价格减了很多。

Jiàgé jiǎn le hěn duō.

Giá đã giảm nhiều.

The price has been reduced a lot.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「减」