Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 衰减

衰减

shuāi jiǎn
Âm Hán-Việt: suy giảm
HSK 3.0 cấp 9
suy giảm/yếu dần
to weaken

Ví dụ câu

信号衰减了。

Xìnhào shuāijiǎn le.

Tín hiệu suy giảm rồi.

The signal has weakened.

Cách dùng từ này

“衰减” (suy giảm dần, yếu dần) là động từ không mang tân ngữ, hay dùng trong kỹ thuật, khoa học: tín hiệu, sóng, năng lượng, sức lực giảm dần. Làm vị ngữ sau chủ ngữ: “信号 衰减 了”, “体力 逐渐 衰减”. Gần nghĩa “减弱” (suy yếu); “衰退” (suy thoái) hay dùng cho kinh tế, trí nhớ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

衰减 viết sang phồn thể là 衰減 shuāi jiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →