Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 衰弱

衰弱

shuāi ruò
Âm Hán-Việt: suy nhược
HSK 3.0 cấp 9
suy yếu
weak

Ví dụ câu

他生病后身体很衰弱。

Tā shēngbìng hòu shēntǐ hěn shuāiruò.

Sau khi ốm, cơ thể anh ấy rất suy yếu.

After being ill, his body is very weak.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →