微弱
wēi ruò
Âm Hán-Việt: vi nhược
HSK 3.0 cấp 8
Ví dụ câu
声音很微弱。
Shēngyīn hěn wēiruò.
Âm thanh rất yếu ớt.
The sound is very faint.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 微: 微 vi
- 弱: 弓 cung; 冫 băng; 弓 cung; 冫 băng
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.