Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 减免

减免

jiǎn miǎn
Âm Hán-Việt: giảm miễn
HSK 3.0 cấp 9
giảm hoặc miễn (thuế)
to reduce or waive

Ví dụ câu

学校减免了他的学费。

Xuéxiào jiǎn miǎn le tā de xuéfèi.

Nhà trường đã giảm hoặc miễn học phí cho anh ấy.

The school reduced or waived his tuition.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

减免 viết sang phồn thể là 減免 jiǎn miǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →