他在事故中幸免于难。
Tā zài shìgù zhōng xìngmiǎn yú nàn.
Anh ấy may mắn thoát khỏi tai nạn.
He narrowly escaped the accident.
"幸免" là động từ văn viết, nghĩa là may mắn tránh được tai hoạ. Hay dùng trong cụm cố định "幸免于难" (may mắn thoát nạn); hoàn cảnh đặt trước: "他 在 事故 中 幸免于难". Gần nghĩa "幸存" (sống sót); "幸免" là tránh được hẳn, không bị gì.
幸免 viết sang phồn thể là 倖免 xìng miǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.