Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 幸免

幸免

xìng miǎn
Âm Hán-Việt: hạnh miễn
HSK 3.0 cấp 9
may mắn thoát khỏi
to avoid (an unpleasant fate)

Ví dụ câu

他在事故中幸免于难。

Tā zài shìgù zhōng xìngmiǎn yú nàn.

Anh ấy may mắn thoát khỏi tai nạn.

He narrowly escaped the accident.

Cách dùng từ này

"幸免" là động từ văn viết, nghĩa là may mắn tránh được tai hoạ. Hay dùng trong cụm cố định "幸免于难" (may mắn thoát nạn); hoàn cảnh đặt trước: "他 在 事故 中 幸免于难". Gần nghĩa "幸存" (sống sót); "幸免" là tránh được hẳn, không bị gì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

幸免 viết sang phồn thể là 倖免 xìng miǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →