Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 减弱

减弱

jiǎn ruò
Âm Hán-Việt: giảm nhược
HSK 3.0 cấp 6
giảm yếu/suy yếu
to weaken

Ví dụ câu

风渐渐减弱了。

Fēng jiàn jiàn jiǎn ruò le.

Gió dần dần yếu đi.

The wind gradually weakened.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

减弱 viết sang phồn thể là 減弱 jiǎn ruò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →