薄弱
bó ruò
Âm Hán-Việt: bạc nhược
HSK 3.0 cấp 6
Ví dụ câu
他的意志很薄弱。
Tā de yìzhì hěn bóruò.
Ý chí của anh ấy rất yếu ớt.
His willpower is very weak.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 薄: 艹 thảo; 氵 thuỷ; 甫 phủ; 寸 thốn
- 弱: 弓 cung; 冫 băng; 弓 cung; 冫 băng
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.