Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 减肥

减肥

jiǎn féi
Âm Hán-Việt: giảm phì
HSK 3.0 cấp 5
giảm cân
to lose weight

Ví dụ câu

她每天跑步减肥。

Tā měitiān pǎobù jiǎn féi.

Cô ấy chạy bộ mỗi ngày để giảm cân.

She runs every day to lose weight.

Cách dùng từ này

"减肥" (giảm cân) là động từ ly hợp, đã có tân ngữ bên trong nên không thêm tân ngữ phía sau. Hay gặp "我 在 减肥" (tôi đang giảm cân), "为了 减肥", hoặc đứng sau cách thức: "跑步 减肥". Muốn nói giảm bao nhiêu thì dùng "瘦": "瘦 了 五 公斤".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

减肥 viết sang phồn thể là 減肥 jiǎn féi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →