Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肥沃

肥沃

féi wò
Âm Hán-Việt: phì ốc
HSK 3.0 cấp 6
màu mỡ/phì nhiêu
fertile

Ví dụ câu

这里的土地很肥沃。

Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò.

Đất ở đây rất màu mỡ.

The soil here is very fertile.

Cách dùng từ này

"肥沃" (màu mỡ, phì nhiêu) là tính từ chỉ dùng cho đất đai: "这里 的 土地 很 肥沃", "肥沃 的 土地". Không dùng cho người hay con vật: người béo nói "胖", con vật béo nói "肥".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →