Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 奖

奖

jiǎng
Âm Hán-Việt: tưởng
HSK 3.0 cấp 4
giải thưởng, thưởng
award, prize, reward

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 奖 viết sang phồn thể là 獎.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Phần trên gồm 丬 và 夕 (buổi tối), phần dưới là chữ đại (大, to lớn): làm việc lớn tới tận tối thì được thưởng → giải thưởng, thưởng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“奖” là danh từ “giải thưởng” và cũng là động từ “thưởng”. Danh từ: “得了一个” + “奖” (nhận được một giải thưởng), “中奖” (trúng thưởng), “抽奖” (bốc thăm trúng thưởng). Từ ghép: “奖金” (tiền thưởng), “奖学金” (học bổng), “获奖” (giành giải thưởng), “奖励” (khen thưởng), “奖品” (phần thưởng). Phân biệt với “夸奖” (khen ngợi bằng lời).

Ví dụ câu

他得了一个奖。

Tā dé le yí ge jiǎng.

Anh ấy nhận được một giải thưởng.

He received an award.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「奖」