Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 辣

辣

là
Âm Hán-Việt: lạt
HSK 3.0 cấp 4
cay nồng, vị cay
spicy, hot, pungent

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

"辣" là tính từ, chỉ vị cay nồng. Thường xuất hiện trong các từ ghép: "酸甜苦辣", "辣椒", "火辣辣", "麻辣".

Ví dụ câu

四川菜很辣,我喜欢。

Sìchuān cài hěn là, wǒ xǐhuan.

Món Tứ Xuyên rất cay, tôi thích.

Sichuan food is very spicy, I like it.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「辣」