Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
"辣" là tính từ, chỉ vị cay nồng. Thường xuất hiện trong các từ ghép: "酸甜苦辣", "辣椒", "火辣辣", "麻辣".
四川菜很辣,我喜欢。
Sìchuān cài hěn là, wǒ xǐhuan.
Món Tứ Xuyên rất cay, tôi thích.
Sichuan food is very spicy, I like it.