Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 懒

懒

lǎn
Âm Hán-Việt: lãn
HSK 3.0 cấp 4
lười biếng
lazy, idle

Phồn thể

Chữ giản thể 懒 viết sang phồn thể là 懶.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“懒” là tính từ “lười”: “不能太懒” (không được quá lười). “懒得” + động từ nghĩa là “lười làm, chẳng buồn làm”. “偷懒” là lười biếng, trốn việc. Từ đối lập là “勤快” (siêng năng).

Ví dụ câu

不能太懒,要多运动。

Bù néng tài lǎn, yào duō yùndòng.

Không được quá lười biếng, cần vận động nhiều hơn.

You can't be too lazy, you need to exercise more.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「懒」