Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 偷懒

偷懒

tōu lǎn
Âm Hán-Việt: thâu lãn
HSK 3.0 cấp 9
lười biếng/chây lười
to goof off

Ví dụ câu

他工作的时候常常偷懒。

Tā gōngzuò de shíhou chángcháng tōulǎn.

Anh ấy thường lười biếng khi làm việc.

He often slacks off at work.

Cách dùng từ này

"偷懒" (lười, trốn việc) là động từ khẩu ngữ, chỉ lén làm biếng khi lẽ ra phải làm việc. Không mang tân ngữ, và có thể tách đôi để chen thời lượng: "偷 一会儿 懒" (lười một lát). Hay đi với "常常", "总是" hoặc dạng khuyên "别 偷懒".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

偷懒 viết sang phồn thể là 偷懶 tōu lǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →