他偷看别人的日记。
Tā tōukàn biérén de rìjì.
Anh ấy nhìn trộm nhật ký của người khác.
He peeked at someone else's diary.
"偷看" là động từ, nghĩa là nhìn trộm, xem lén khi người khác không biết hoặc không cho phép; tân ngữ có thể là "日记" (nhật ký), điện thoại; cũng dùng nhẹ nhàng như liếc trộm ai đó. "偷" ở đây là lén lút, ghép được với động từ khác như nghe lén, chụp lén.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.