Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 看护

看护

kān hù
Âm Hán-Việt: khán hộ
HSK 3.0 cấp 9
chăm sóc/điều dưỡng
to nurse

Ví dụ câu

她在家看护生病的奶奶。

Tā zài jiā kānhù shēngbìng de nǎinai.

Cô ấy ở nhà chăm sóc bà bị ốm.

She is at home caring for her sick grandmother.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

看护 viết sang phồn thể là 看護 kān hù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →