Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 养生

养生

yǎng shēng
Âm Hán-Việt: dưỡng sinh
HSK 3.0 cấp 9
dưỡng sinh/giữ sức khỏe
to maintain good health

Ví dụ câu

老年人很注意养生,每天锻炼身体。

Lǎoniánrén hěn zhùyì yǎngshēng, měitiān duànliàn shēntǐ.

Người già rất chú ý dưỡng sinh, mỗi ngày đều tập thể dục.

Elderly people pay great attention to health preservation, exercising every day.

Cách dùng từ này

"养生" (dưỡng sinh) là động từ, không mang tân ngữ, chỉ việc giữ gìn sức khoẻ bằng ăn uống, nghỉ ngơi, luyện tập. Hay đi sau "注意", "注重": "注意 养生". Cũng dùng làm định ngữ, như "养生 之道". Gần với "保健" nhưng "养生" thiên về lối sống lâu dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

养生 viết sang phồn thể là 養生 yǎng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →