他的态度很生硬。
Tā de tàidù hěn shēngyìng.
Thái độ của anh ấy rất cứng nhắc.
His attitude is very stiff.
"生硬" (cứng nhắc, gượng gạo) là tính từ, tả lời nói, thái độ, động tác thiếu tự nhiên, không mềm mỏng: "态度 生硬", "语气 生硬". Cũng tả câu văn, bản dịch gượng gạo: "翻译 得 很 生硬". Trái nghĩa là "自然", "委婉".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.