Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谋生

谋生

móu shēng
Âm Hán-Việt: mưu sinh
HSK 3.0 cấp 9
mưu sinh/kiếm sống
to seek one's livelihood

Ví dụ câu

他在城里打工谋生。

Tā zài chéng lǐ dǎgōng móushēng.

Anh ấy làm thuê trong thành phố để mưu sinh.

He works in the city to make a living.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谋生 viết sang phồn thể là 謀生 móu shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →