Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生平

生平

shēng píng
Âm Hán-Việt: sinh bình
HSK 3.0 cấp 9
cuộc đời/tiểu sử
life (a person's whole life)

Ví dụ câu

他的生平很精彩。

Tā de shēngpíng hěn jīngcǎi.

Cuộc đời của ông ấy rất tuyệt vời.

His life story is wonderful.

Cách dùng từ này

"生平" (cuộc đời, thân thế) là danh từ, chỉ toàn bộ quá trình sống của một người, thường dùng khi giới thiệu nhân vật: "他 的 生平", "生平 事迹". Còn làm trạng ngữ nghĩa "trong đời, từ trước tới nay": "生平 第一次" (lần đầu tiên trong đời).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →