他的技术很过硬,大家都信任他。
Tā de jìshù hěn guòyìng, dàjiā dōu xìnrèn tā.
Kỹ thuật của anh ấy rất thành thạo, mọi người đều tin tưởng.
His skills are excellent; everyone trusts him.
"过硬" (vững vàng, đủ sức chịu thử thách) là tính từ, nghĩa là đủ giỏi, đủ tốt để không sợ kiểm tra. Hay làm vị ngữ sau các danh từ "技术", "质量", "本领": "技术 过硬", "质量 过硬". Cũng làm định ngữ: "过硬 的 本领".
过硬 viết sang phồn thể là 過硬 guò yìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.