Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过硬

过硬

guò yìng
Âm Hán-Việt: quá ngạnh
HSK 3.0 cấp 9
thành thạo hoàn hảo
to have perfect mastery of sth

Ví dụ câu

他的技术很过硬,大家都信任他。

Tā de jìshù hěn guòyìng, dàjiā dōu xìnrèn tā.

Kỹ thuật của anh ấy rất thành thạo, mọi người đều tin tưởng.

His skills are excellent; everyone trusts him.

Cách dùng từ này

"过硬" (vững vàng, đủ sức chịu thử thách) là tính từ, nghĩa là đủ giỏi, đủ tốt để không sợ kiểm tra. Hay làm vị ngữ sau các danh từ "技术", "质量", "本领": "技术 过硬", "质量 过硬". Cũng làm định ngữ: "过硬 的 本领".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过硬 viết sang phồn thể là 過硬 guò yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →