他在香港过境。
Tā zài Xiānggǎng guò jìng.
Anh ấy quá cảnh ở Hồng Kông.
He is in transit in Hong Kong.
"过境" (quá cảnh) là động từ, chỉ đi ngang qua lãnh thổ một nước hay một vùng mà không ở lại lâu: "过境 签证" (thị thực quá cảnh), "在 上海 过境". Cũng dùng cho bão, không khí lạnh: "台风 过境". "经过" chỉ là đi qua nói chung.
过境 viết sang phồn thể là 過境 guò jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.