他家境不好,但很努力。
Tā jiājìng bù hǎo, dàn hěn nǔlì.
Hoàn cảnh gia đình anh ấy không tốt, nhưng rất chăm chỉ.
His family situation is poor, but he works hard.
"家境" là danh từ, chỉ hoàn cảnh kinh tế của gia đình, giàu hay nghèo. Hay làm chủ ngữ với tính từ phía sau: "家境 不好", "家境 贫寒" (nhà nghèo khó), "家境 富裕". Khác "家庭" (gia đình, gồm các thành viên): "家境" chỉ điều kiện sống của gia đình đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.