Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成家

成家

chéng jiā
Âm Hán-Việt: thành gia
HSK 3.0 cấp 9
lập gia đình
to settle down and get married (of a man)

Ví dụ câu

他三十岁才成家。

Tā sānshí suì cái chéngjiā.

Anh ấy ba mươi tuổi mới lập gia đình.

He got married at the age of thirty.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →