Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 受过

受过

shòu guò
Âm Hán-Việt: thụ quá
HSK 3.0 cấp 9
chịu trách nhiệm thay
to take the blame (for sb else)

Ví dụ câu

他不想替别人受过。

Tā bù xiǎng tì biérén shòuguò.

Anh ấy không muốn chịu lỗi thay người khác.

He does not want to take the blame for others.

Cách dùng từ này

Khi là một từ, “受过” đọc shòuguò, nghĩa là chịu lỗi, chịu tội, gặp chủ yếu trong thành ngữ dài rén shòuguò (chịu tội thay người khác). Cần phân biệt với “受” + trợ từ “过” (đã từng): trong “他 受过 很多 苦” thì “过” đọc thanh nhẹ và chỉ trải nghiệm, nghĩa là anh ấy đã từng chịu nhiều khổ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

受过 viết sang phồn thể là 受過 shòu guò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →