Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赡养

赡养

shàn yǎng
Âm Hán-Việt: thiệm dưỡng
HSK 3.0 cấp 9
nuôi dưỡng/phụng dưỡng
to support

Ví dụ câu

子女有赡养父母的义务。

Zǐnǚ yǒu shànyǎng fùmǔ de yìwù.

Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ.

Children have the duty to support their parents.

Cách dùng từ này

“赡养” (phụng dưỡng) là động từ trang trọng, chỉ con cái nuôi dưỡng, chăm lo cho cha mẹ, người già: “赡养 父母”, “赡养 老人”. Hay gặp trong văn bản pháp luật: “子女 有 赡养 父母 的 义务”. Khác “抚养” (nuôi dưỡng) là cha mẹ nuôi con nhỏ: người dưới nuôi người trên là “赡养”, người trên nuôi người dưới là “抚养”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赡养 viết sang phồn thể là 贍養 shàn yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →