Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抚养费

抚养费

fǔ yǎng fèi
Âm Hán-Việt: phủ dưỡng phí
HSK 3.0 cấp 9
tiền nuôi con
child support payment (after a divorce)

Ví dụ câu

离婚后,他每个月给抚养费。

Líhūn hòu, tā měi ge yuè gěi fǔyǎngfèi.

Sau khi ly hôn, anh ấy mỗi tháng trả tiền nuôi con.

After the divorce, he pays child support every month.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抚养费 viết sang phồn thể là 撫養費 fǔ yǎng fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →