Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公费

公费

gōng fèi
Âm Hán-Việt: công phí
HSK 3.0 cấp 9
chi phí công/bằng ngân sách
at public expense

Ví dụ câu

他公费出国学习。

Tā gōngfèi chūguó xuéxí.

Anh ấy đi học nước ngoài bằng ngân sách nhà nước.

He studied abroad at public expense.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公费 viết sang phồn thể là 公費 gōng fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →