Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公墓

公墓

gōng mù
Âm Hán-Việt: công mộ
HSK 3.0 cấp 9
nghĩa địa công cộng
public cemetery

Ví dụ câu

清明节我们去公墓扫墓。

Qīngmíngjié wǒmen qù gōngmù sǎomù.

Ngày Thanh minh chúng tôi đi tảo mộ ở nghĩa trang công cộng.

On Qingming Festival, we go to the public cemetery to sweep graves.

Cách dùng từ này

"公墓" (nghĩa trang công cộng) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau "去", "在": "去 公墓 扫墓" (ra nghĩa trang tảo mộ). Thường gặp khi nói về dịp "清明节". Khẩu ngữ cũng dùng "墓地" cho nghĩa chung là khu mộ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →