清明节我们去公墓扫墓。
Qīngmíngjié wǒmen qù gōngmù sǎomù.
Ngày Thanh minh chúng tôi đi tảo mộ ở nghĩa trang công cộng.
On Qingming Festival, we go to the public cemetery to sweep graves.
"公墓" (nghĩa trang công cộng) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi sau "去", "在": "去 公墓 扫墓" (ra nghĩa trang tảo mộ). Thường gặp khi nói về dịp "清明节". Khẩu ngữ cũng dùng "墓地" cho nghĩa chung là khu mộ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.