Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 墓

墓

mù
Âm Hán-Việt: mộ
HSK 3.0 cấp 7
mộ, phần mộ
grave, tomb, mausoleum

Cách dùng chữ này

Danh từ: mộ, phần mộ, như 爷爷的墓 là mộ ông nội. Từ ghép: 坟墓 (mộ phần), 墓地 (nghĩa địa), 公墓 (nghĩa địa công cộng), 墓碑 (bia mộ). 扫墓 (tảo mộ) là đi viếng, dọn dẹp mộ tổ tiên, việc chính của dịp Thanh Minh.

Ví dụ câu

他去了爷爷的墓。

Tā qù le yéye de mù.

Anh ấy đã đến mộ của ông nội.

He went to his grandfather's grave.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「墓」