Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公仆

公仆

gōng pú
Âm Hán-Việt: công phó
HSK 3.0 cấp 9
người phục vụ công chúng
public servant

Ví dụ câu

他是人民的公仆。

Tā shì rénmín de gōngpú.

Anh ấy là người phục vụ nhân dân.

He is a public servant of the people.

Cách dùng từ này

"公仆" (đầy tớ của dân) là danh từ trang trọng, chỉ người làm việc trong bộ máy công quyền, phục vụ công chúng. Gần như chỉ gặp trong cụm "人民 的 公仆" hoặc gọn hơn "人民 公仆". Sắc thái chính luận, ít dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公仆 viết sang phồn thể là 公僕 gōng pú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →