Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 费

费

fèi
Âm Hán-Việt: phí
HSK 3.0 cấp 4
phí, tốn
fee, cost, expense, to spend

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 费 viết sang phồn thể là 費.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là 弗 làm phần âm, dưới là 贝 (vỏ sò, ngày xưa dùng làm tiền). Chữ có 贝 thường liên quan tới tiền: phí là tiền phải bỏ ra.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Hai cách dùng. Làm danh từ “phí, tiền phải trả”, thường đứng cuối từ: “学费” (học phí), “运费” (phí vận chuyển), “话费” (cước điện thoại), “免费” (miễn phí). Làm động từ “tốn, hao”: “浪费” (lãng phí), “花费” (chi tiêu, tốn kém). “费用” là từ chung với nghĩa chi phí.

Ví dụ câu

这本书费了我很多钱。

Zhè běn shū fèi le wǒ hěn duō qián.

Cuốn sách này tốn của tôi nhiều tiền.

This book cost me a lot of money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「费」