住在这里费用很高。
Zhù zài zhèlǐ fèiyòng hěn gāo.
Sống ở đây rất tốn kém.
Living here is very expensive.
"费用" (chi phí, lệ phí) là danh từ chỉ khoản tiền phải chi cho một việc. Thường làm chủ ngữ, đi với tính từ "高" hoặc "低": "住 在 这里 费用 很 高". Hay gặp với "包括" (bao gồm) và "支付" (thanh toán). Khẩu ngữ thường nói gọn "钱" hoặc dùng từ có "费" như "学费" (học phí).
费用 viết sang phồn thể là 費用 fèi yòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.