Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信用卡

信用卡

xìn yòng kǎ
Âm Hán-Việt: tín dụng tạp
HSK 3.0 cấp 3
thẻ tín dụng
credit card

Ví dụ câu

这里可以用信用卡付款吗?

Zhèlǐ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?

Ở đây có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

Can I pay with a credit card here?

Cách dùng từ này

“信用卡” là danh từ, chỉ thẻ tín dụng; lượng từ “张”. Hay đi với “用” khi thanh toán: 用信用卡 + 付款 (trả tiền bằng thẻ tín dụng). “卡” chỉ các loại thẻ; thẻ ngân hàng nói chung là “银行卡”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →