Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc kǎ, thường là danh từ thẻ: 银行卡 (thẻ ngân hàng), 信用卡 (thẻ tín dụng), 卡片 (tấm thẻ, tấm thiệp), 贺卡 (thiệp chúc mừng). Cũng dùng để phiên âm: 卡车 (xe tải). Trong khẩu ngữ còn là động từ, tính từ nghĩa bị kẹt, bị giật, như máy tính chạy chậm, đơ.
我的卡掉了。
Wǒ de kǎ diào le.
Thẻ của tôi bị rơi.
My card fell.