Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拉

拉

lā
Âm Hán-Việt: lạp
HSK 3.0 cấp 4
kéo
to pull

Cách dùng chữ này

“拉” là động từ “kéo”, đối lập với “推” (đẩy); trên cửa hay thấy hai chữ này: “请拉门” (xin hãy kéo cửa). Từ ghép: “拉开” (kéo ra, mở ra). Đàn kéo như violin cũng dùng “拉”: kéo đàn “小提琴” (đàn violin). Khẩu ngữ “拉” còn nghĩa là chở người, chở hàng bằng xe.

Ví dụ câu

请拉门。

Qǐng lā mén.

Xin hãy kéo cửa.

Please pull the door.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拉」