“拉” là động từ “kéo”, đối lập với “推” (đẩy); trên cửa hay thấy hai chữ này: “请拉门” (xin hãy kéo cửa). Từ ghép: “拉开” (kéo ra, mở ra). Đàn kéo như violin cũng dùng “拉”: kéo đàn “小提琴” (đàn violin). Khẩu ngữ “拉” còn nghĩa là chở người, chở hàng bằng xe.
请拉门。
Qǐng lā mén.
Xin hãy kéo cửa.
Please pull the door.